Friday, 30/09/2022 - 07:06|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Bàn Đạt

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2021-2022

PHÒNG GDĐT PHÚ BÌNH                                                         Biểu mẫu số 01

TRƯỜNG MẦM NON BÀN ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học: 2021-2022

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Tỷ lệ trẻ đạt:

- Cân nặng:

91/92 = 98,9 %

-Chiều cao:

91/92 = 98,9%

 Tỷ lệ trẻ đạt:

-  Cân nặng:

 

322/323= 99,69%

-Chiều cao:

318/323 = 98,45%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 100 %

 100 %

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Tỷ lệ trẻ đạt:

Phát triển thể chất: 90/92 = 97,82 %

Phát triển nhận thức:

 92/92 = 100 %

Phát triển ngôn ngữ: 93/93 = 100%

Phát triển thẩm mỹ:

93/93= 100 %

 Tỷ lệ trẻ đạt:

Phát triển thể chất: 317/323 = 98,1 %

Phát triển nhận thức: 323/323 = 100 %

Phát triển ngôn ngữ: 323/323 = 100%

PTTCKNXH:

323/323 = 100%

Phát triển thẩm:

362/362 = 100 %

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Tỷ lệ huy động trẻ đến trường:

92/315 = 29,2%

Tỷ lệ trẻ ăn bán trú:

92/92 = 100 %

 Tỷ lệ huy động trẻ đến trường:

323/378 = 85,44 %

Tỷ lệ trẻ ăn bán trú:

323/323 = 100%

 

 

Bàn Đạt, ngày tháng năm 2022
Hiệu trưởng

 

 

 

Trần Thị Hảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD-ĐT PHÚ BÌNH                                                       Biểu mẫu số 02

TRƯỜNG MẦM NON BÀN ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học:2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

415

0

0

92

95

115

113

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

415

0

0

92

95

115

113

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

455

0

0

92

95

115

113

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

415 trẻ

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

415

0

0

92

95

115

113

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

415

0

0

92

95

115

113

1

Số trẻ cân nặng bình thường

0

0

0

90

95

113

109

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

0

0

0

2

0

2

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

0

0

0

91

95

113

110

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

0

0

0

1

0

2

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

0

0

0

92

95

115

113

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

92

0

0

92

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

323

0

0

0

95

 

115

 

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD-ĐT PHÚ BÌNH                                    Biểu mẫu 03                                   

TRƯỜNG MẦM NON BÀN ĐẠT  

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học: 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 6

2,5

2

Phòng học bán kiên cố

 12

2,3

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 11 310

26

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 2.300

5,6

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 1000

2,19

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 0

 0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 150

 0,35

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 230

0,5 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 0

0 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 0

0 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 0

0 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 560

35

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 90

6

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 10

Số bộ/sân chơi (trường): 2/4

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số

 11

chung 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

25

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

8

1 

2

Đầu đĩa

5

1

3

Loa

8

1

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

150

0

0,35

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0 

0

0 

0

0 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x 

 

XIV

Kết nối internet

x 

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x 

 

XVI

Tường rào xây

x 

 

 

 

Bàn Đạt, ngày tháng năm 2022
Hiệu trưởng

 

Trần Thị Hảo

                                                                                                                           

                                                                                                                                    Biểu mẫu 04

PHÒNG GD-ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON BÀN ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2021-2022

 

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

 

Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên

58

0 

 0

32 

 9

4

 14

8

 22

4

16 

 16

 2

 0

I

Giáo viên

32 

0 

0 

 29

6

2

0 

 8

22 

2 

24 

8 

 0

 0

1

Nhà trẻ

6 

 0

 0

 5

 1

 0

 0

 2

6

0 

4 

2 

 0

 0

2

Mu giáo

26 

 0

 0

 19

 5

 2

 0

 6

18 

2 

 20

6 

 0

 0

II

CBQL

3

 0

 0

2 

1 

 0

0 

0 

 1

2

3 

0 

 0

 0

1

Hiu trưởng

1 

0 

0 

 1

 0

 0

 0

0 

0 

1 

 1

 0

 0

 0

2

Phó hiu trưởng

2 

0 

 0

1 

1 

0 

0 

0 

1

01

 2

 0

 0

 0

III

Nhân viên

14

 0

 0

1 

 0

 1

 14

 0

0 

 0

0 

 0

0

 0

1

NV văn thư

 0

 0

 0

 0

0 

0 

0 

0 

0 

0 

 0

 0

 0

 0

2

NV kế toán

1 

0 

0 

1 

 0

 0

0 

0 

 0

0 

 0

 0

 0

 0

3

Thủ quỹ

0

0 

 0

0 

 0

0 

0 

0 

0 

0 

 0

 0

 0

 0

4

NV  y tế

1 

0 

 0

0 

0 

 1

0 

0 

 0

0 

 0

 0

 0

 0

5

Nhân viên khác

14 

0 

 0

0 

0 

 0

14 

 0

0 

 0

0 

 0

 0

 0

 Ghi chú: Có 5 giáo viên hợp đồng chưa xếp hạng.

 

Bàn Đạt, ngày tháng năm 2022
Hiệu trưởng

 

 

 

Trần Thị Hảo

 

 

Tác giả: Trường Mầm non Bàn Đạt
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 15
Tháng 09 : 821
Năm 2022 : 3.522